shawl
khăn choàng / quấn khăn
Danh từ
Số nhiều: shawlsQuá khứ: shawledPhân từ 2: shawledV-ing: shawling
Ý nghĩa
Danh từkhăn choàng
Một mảnh vải, thường có hình vuông hoặc hình chữ nhật, được quàng quanh vai hoặc đầu để giữ ấm hoặc làm trang sức
"She wrapped a wool shawl around her shoulders to keep out the chill."
Cô ấy quàng một chiếc khăn choàng len quanh vai để tránh cái lạnh buổi đêm.
quấn khăn
Quấn hoặc che phủ thứ gì đó bằng một chiếc khăn choàng hoặc một loại trang phục giống như khăn choàng
Cô ấy quấn đứa trẻ đang ngủ trong một chiếc khăn cashmere mềm mại.