D
Dicread
HomeDictionaryBbatter

batter

bột pha / đập mạnh / đánh bóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: battersQuá khứ: batteredPhân từ 2: batteredV-ing: battering

Tbatter có ba nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh ttrongm thc, batter chhn hp bt lng st (như bt làm bánh pancake hoc bt chiên xù). Cn phân bit rõ vi dough (bt nhào), vn là hn hp đặc hơn, có thnhào nn bng tay. Ví dụ, bn dùng batter để đổ vào cho, nhưng dùng dough để nn bánh mì.

Khi là động từ, batter mang sc thái mnh mvà tiêu cc hơn nhiu so vi hit hay strike. Nó không chlà mt cú đánh đơn lmà là hành động đập liên tiếp, ddi gây ra hư hi nghiêm trng. Ví dụ, mt ngôi nhà bbatter bi cơn bão sbhư hng nng nề, thay vì chbtác động nhẹ.

Trong ththao, đặc bit là bóng chày, batter là danh tchngười đánh bóng. Đây là thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi các tchngười chơi nói chung.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng batter để mô tnhng va chm nhẹ. Hãy nhrng batter luôn đi kèm vi cường độ cao và stàn phá.

Sai: The ball battered the window. (Qubóng đập vào ca sổ - nếu chlà mt cú chm nhẹ).
✅ Đúng: The coast was battered by the storm. (Bbin bvùi dp bi cơn bão - thhin stn công liên tc và ddi).

Vmt ngpháp, khi dùng làm danh tchhn hp bt, batter thường là danh tkhông đếm được. Khi dùng làm danh tchngười chơi bóng chày, nó là danh từ đếm được.

Uncountable when referring to the mixture in a bowl (some batter). Countable when referring to different types of mixtures (three different batters for the desserts).

Ý nghĩa

Danh từbột pha

Hỗn hợp dạng lỏng sệt gồm bột mì, trứng và sữa dùng trong nấu ăn

Whisk the batter until it is smooth.

Hãy đánh hỗn hợp bột cho đến khi mịn.

Ngoại động từđập mạnh
[~ someone][~ something]

Đánh hoặc đập liên tiếp vào cái gì đó một cách dữ dội

The waves continued to batter the shoreline.

Những con sóng tiếp tục đập mạnh vào bờ biển.

Ngoại động từđánh bóng
[~ someone][~ something]

Đánh một quả bóng trong môn bóng chày

He managed to batter the ball deep into left field.

Anh ấy đã đánh quả bóng bay sâu về phía cánh trái.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error