D
Dicread
HomeDictionaryLlightness

lightness

độ nhẹ / độ sáng / sự hời hợt / sự thanh thoát
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tlightness mang nhiu tng nghĩa khác nhau tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Khi nói vvt cht, nó chỉ đặc tính có trng lượng thp, đối lp vi snng nề. Trong lĩnh vc thgiác và màu sc, tnày mô ttrng thái có màu nht hoc tông màu sáng, giúp phân bit vi các tông màu đậm hoc ti.

khía cnh tru tượng, lightness có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi mô tchuyn động, nó gi lên sthanh thoát, linh hot và nhnhàng. Tuy nhiên, khi mô tthái độ hoc cm xúc, nó li ám chshi ht, thiếu chiu sâu hoc không nghiêm túc trong mt tình hung đòi hi strang trng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ lightness vi brightness. Trong khi brightness nhn mnh vào cường độ ánh sáng hoc độ rc rỡ, thì lightness tp trung vào tông màu nht hoc độ sáng ca sc độ.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia lightness và agility. Chai đều có thdch là slinh hot, nhưng lightness nhn mnh vào cm giác nhnhàng, không bgò bó, trong khi agility nhn mnh vào khnăng phn xnhanh nhn và chính xác ca cơ thể.

Sdng lightness để chsthông minh (incorrect)
Shi ht trong tính cách: lightness of character
Độ nhca vt liu: the lightness of the fabric

Đặc đim ngpháp

lightness là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngữ để mô tmt đặc tính hoc trng thái cthca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từđộ nhẹ

Đặc tính có trọng lượng thấp

The lightness of the fabric makes it ideal for summer clothing.

Độ nhẹ của chất liệu vải khiến nó trở nên lý tưởng cho trang phục mùa hè.

Danh từđộ sáng

Trạng thái có màu nhạt hoặc tông màu sáng

She preferred the lightness of the pastel blue paint over the darker shade.

Cô ấy thích độ sáng của màu xanh lam nhạt hơn là tông màu đậm hơn.

Danh từsự hời hợt

Sự thiếu nghiêm túc, chiều sâu hoặc cường độ trong tâm trạng hoặc tính cách

The lightness of his tone suggested that he was not truly upset by the news.

Sự hời hợt trong giọng điệu của anh ấy cho thấy anh ấy không thực sự buồn vì tin tức đó.

Danh từsự thanh thoát

Đặc tính dễ dàng di chuyển hoặc linh hoạt trong vận động

The dancer moved with a surprising lightness on her toes.

Vũ công di chuyển với một sự thanh thoát đáng ngạc nhiên trên những ngón chân.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error