D
Dicread
HomeDictionaryAairy

airy

thoáng khí / xốp / viển vông
adj
So sánh hơn: airierSo sánh nhất: airiest

airy mang sc thái tích cc, gi lên cm giác nhnhàng, tdo và không bgò bó. Khi mô tmt không gian, tnày không chỉ đơn thun là rng mà còn nhn mnh vào slưu thông ca không khí và ánh sáng, to ra cm giác dchu và sng khoái. Trong khi đó, khi dùng để mô tkết cu thc phm, nó gi lên smm mi, không bị đặc hay nng nề.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ ba hướng nghĩa chính ca airy để tránh nhm ln:

Không gian: Khi nói vmt căn phòng hoc tòa nhà, airy tương đương vi "thoáng khí". Nó khác vi spacious (rng rãi) ở chspacious chtp trung vào din tích, còn airy tp trung vào cm giác thoáng đãng. Ví dụ: Mt căn phòng có thrng (spacious) nhưng nếu không có ca sổ, nó skhông ththoáng khí (airy).

Kết cu: Khi mô tbánh ngt hoc bt kem, airy có nghĩa là "xp". Điu này mô ttrng thái cha nhiu bong bóng khí nhỏ, to độ nhẹ. Ví dụ: an airy sponge cake (mt chiếc bánh bông lan xp).

Tính cht tru tượng: Khi mô tả ý tưởng hoc phong cách, airy mang nghĩa "vin vông", ám chsthiếu thc tế hoc hi ht. Cn lưu ý rng trong ngcnh này, tnày mang sc thái tiêu cc, trái ngược hoàn toàn vi sdchu ca hai nghĩa trên. Ví dụ: airy notions (nhng ý nim vin vông).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng airy để dch mi tliên quan đến "không khí". Hãy nhrng airy là mt tính tmô tả đặc đim hoc cm giác, không phi là từ để chthành phn hóa hc hay vt lý ca không khí (trong trường hp đó hãy dùng atmospheric).

Sai: The air is airy (Câu này vô nghĩa).
✅ Đúng: The room is bright and airy (Căn phòng sáng sa và thoáng khí).

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư bright (sáng) hoc light (nhẹ) để tăng cường hiu qubiu đạt vsthoáng đãng hoc độ xp.

Ý nghĩa

adjthoáng khí

Có nhiều không khí trong lành lưu thông qua một không gian

The living room is bright and airy.

Phòng khách sáng sủa và thoáng khí.

adjxốp

Mỏng manh, nhẹ và không đặc hoặc không dày

The cake had an airy texture.

Chiếc bánh có kết cấu xốp.

adjviển vông

Thiếu sự nghiêm túc hoặc dựa trên những ý tưởng không thực tế

He has some airy notions about becoming a millionaire overnight.

Anh ta có một vài ý niệm viển vông về việc trở thành triệu phú chỉ sau một đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error