D
Dicread
HomeDictionaryCcausative

causative

gây ra / từ gây khiến
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: causatives

causative mang ý nghĩa ct lõi là skhi đầu hoc tác động dn đến mt kết qucthể. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để mô tmt tác nhân, mt skin hoc mt cht hóa hc đóng vai trò là nguyên nhân gây ra mt tình trng nào đó, đặc bit là trong ngcnh y tế hoc khoa hc. Ví dụ, khi nói vmt "tác nhân gây ra" (causative agent), người ta đang nhn mnh vào mi quan hnhân qutrc tiếp gia tác nhân đó và căn bnh hoc hin tượng xy ra.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ causative vi causal. Mc dù chai đều liên quan đến nguyên nhân, nhưng causal thường dùng để mô tmi quan hlogic hoc lý thuyết gia nguyên nhân và kết quả (mi quan hnhân quả), trong khi causative nhn mnh vào khnăng hoc sc mnh thc tế để to ra kết quả đó.

causal relationship: mi quan hnhân quả (mang tính lý thuyết/logic).
causative factor: yếu tgây ra (mang tính tác động thc tế).

ng dng trong ngpháp

Trong ngôn nghc, causative được dùng để chỉ "tgây khiến", tc là nhng cu trúc ngpháp mà trong đó chngkhông trc tiếp thc hin hành động mà khiến cho mt đối tượng khác thc hin hành động đó. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit vì tiếng Vit thường dùng các tnhư "cho phép", "bt", "khiến" mt cách linh hot, trong khi tiếng Anh có các cu trúc causative verbs cthnhư have, get, hoc make vi cách chia động từ đi kèm khác nhau.

Ví dụ đúng: I had the mechanic fix my car (Tôi nhthsa xe - đây là cu trúc gây khiến).
Lưu ý: Tránh nhm ln vic dch causative thành "nguyên nhân" (noun) trong mi trường hp; hãy nhnó là mt tính tmô tả đặc tính "gây ra" hoc "gây khiến".

Countable when referring to a specific linguistic form (a causative). Uncountable when describing the quality of being a cause.

Ý nghĩa

Tính từgây ra

Đóng vai trò là nguyên nhân; tạo ra một hiệu ứng

The causative agent of the disease was identified as a rare bacterium.

Tác nhân gây ra căn bệnh này được xác định là một loại vi khuẩn hiếm gặp.

Danh từtừ gây khiến

Một từ hoặc hình thái ngữ pháp cho biết chủ ngữ khiến một người hoặc vật khác thực hiện hành động nào đó

The verb "make" is a common causative in English.

Động từ `make` là một từ gây khiến phổ biến trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error