D
Dicread
HomeDictionaryCconsequent

consequent

hệ quả
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: consequentsSo sánh hơn: more consequentSo sánh nhất: most consequent

consequent được sdng để mô tmt svic, tình hung hoc kết quxy ra mt cách tt yếu sau mt hành động hoc skin khác. Đim mu cht ca tnày là mi quan hnhân qutrc tiếp và logic. Trong tiếng Vit, nó thường được dch là "kéo theo" hoc "hquả", nhn mnh rng svic sau không thxy ra nếu không có svic trước đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln consequent vi subsequent. Mc dù chai đều chnhng svic xy ra sau, nhưng bn cht li hoàn toàn khác nhau:

subsequent: Chỉ đơn thun nói vtrình tthi gian (vic này xy ra sau vic kia), không nht thiết phi có mi quan hnhân quả. Ví dụ: Mt cuc hp din ra vào thHai và mt cuc hp subsequent din ra vào thBa.
consequent: Bt buc phi có mi liên hnhân quả (vic này xy ra vì vic kia). Ví dụ: Mt sai lm trong qun lý và nhng tn tht consequent (tn tht kéo theo tsai lm đó).

Mt snhm ln phbiến khác là vi consequence. Trong khi consequence là mt danh từ (hquả/hu quả), thì consequent đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh ttheo sau, mô ttính cht "kéo theo" ca svic đó.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Khi sdng consequent, hãy đảm bo rng ngcnh đã thiết lp rõ ràng nguyên nhân trước đó để người đọc hiu được điu gì đã dn đến kết qunày.

Đúng: The heavy rain and the consequent flooding (Trn mưa ln và tình trng ngp lt kéo theo) $\rightarrow$ Mưa là nguyên nhân, ngp lt là hquả.
Sai: Sdng consequent khi hai svic chtình cxy ra ni tiếp nhau mà không có tác động qua li.

Vmt ngpháp, consequent thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Ngoài ra, trng tconsequently cũng rt phbiến, được dùng để ni hai câu nhm chra kết qulogic ca hành động trước đó, tương đương vi "do đó" hoc "vì vy" trong tiếng Vit.

Countable when referring to a specific logical result in a formal argument. Uncountable when describing the general state of following as a result.

Ý nghĩa

Tính từhệ quả

Xảy ra như là kết quả hoặc tác động của một hành động hoặc điều kiện trước đó

The heavy rains and the consequent flooding caused massive delays.

Những trận mưa lớn và tình trạng ngập lụt kéo theo đã gây ra sự chậm trễ nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error