D
Dicread
HomeDictionaryPplexus

plexus

đám rối / mạng lưới phức tạp
[C] Đếm được
Số nhiều: plexuses

plexus là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc khác nhau: y sinh hc và mô ttru tượng. Trong y hc, nó dùng để chmt đám ri, tc là mt mng lưới các dây thn kinh hoc mch máu đan xen vào nhau mt cách phc tp. Khi dch sang tiếng Vit, tnày luôn được hiu là mt cu trúc vt lý cthtrong cơ thể.

Referencing a specific anatomical structure like the solar plexus or a specific conceptual web of ideas.

Ý nghĩa

Danh từđám rối

Một mạng lưới các dây thần kinh hoặc mạch máu giao nhau

The brachial plexus controls the movement of the arm.

Đám rối cánh tay điều khiển chuyển động của cánh tay.

Danh từmạng lưới phức tạp

Một hệ thống phức tạp hoặc một mạng lưới các bộ phận hoặc ý tưởng kết nối với nhau

The plot of the novel is a dense plexus of betrayals and secrets.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết là một mạng lưới phức tạp những sự phản bội và bí mật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error