D
Dicread
HomeDictionaryTtube

tube

ống
[C] Đếm được
Số nhiều: tubesQuá khứ: tubedPhân từ 2: tubedV-ing: tubingSo sánh hơn: more tubingSo sánh nhất: most tubing

Tnày chyếu dùng để chmt hình khi hình hc có đặc đim là rnggia, cho phép vn chuyn vt cht hoc năng lượng. Trong các lĩnh vc kthut và y tế, đặc tính cu to này đóng vai trò thiết yếu cho các hthng truyn dn chính xác, chng hn như đường truyn tĩnh mch hoc thiết bphòng thí nghim, nơi vic kim soát hướng đi và sbao gói là quan trng nht.

Ngoài các vt thvt lý, tnày còn phát trin thành mt cách gi tt trong văn hóa. Trong bi cnh địa lý đô thị, nó được dùng như mt thoán dụ để chhthng giao thông công cng ti London, đồng thi mi liên hlch svi công nghtia catt đã biến nó thành mt tthông tc để chtivi, phn ánh stiến hóa ca các thiết bhin thị đin tử.

A tube of toothpaste or a tube station.

Ý nghĩa

Danh từống

Một hình trụ rỗng, dài làm từ kim loại, nhựa, thủy tinh hoặc vật liệu khác, dùng để dẫn chất lỏng hoặc làm vật chứa

The scientist poured the chemical through a thin glass tube.

Nhà khoa học đã đổ hóa chất qua một chiếc ống thủy tinh mỏng.

Cụm từ kết hợp

test tube

ống nghiệm

She placed the sample in a test tube.

Cô ấy đã đặt mẫu thử vào trong ống nghiệm.

inner tube

săm xe

The bike's inner tube popped on a nail.

Săm xe đạp bị nổ do dẫm phải một chiếc đinh.

vacuum tube

đèn chân không

Old radios relied on vacuum tubes.

Các máy radio cũ phụ thuộc vào đèn chân không.

squeeze a tube

bóp tuýp

He squeezed the tube of ointment onto his finger.

Anh ấy bóp tuýp thuốc mỡ ra ngón tay.

tube station

ga tàu điện ngầm

Meet me at the nearest tube station.

Hãy gặp tôi tại ga tàu điện ngầm gần nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error