D
Dicread
HomeDictionaryEendothelium

endothelium

nội mạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: endothelia

endothelium là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, dùng để chlp tế bào biu mô vy đơn mng lót bmt bên trong ca các mch máu và mch bch huyết. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ni mc". Đây là mt thut ngmang tính mô tgii phu và sinh lý hc, không mang sc thái biu cm hay nghĩa bóng, vì vy nó chỉ được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc tài liu ging dy vgii phu.

Countable when referring to the specific lining of a particular organ or vessel, such as the pulmonary endothelium. Uncountable when discussing the biological tissue type in a general physiological sense.

Ý nghĩa

Danh từnội mạc

Lớp tế bào biểu mô vảy đơn mỏng lót bề mặt bên trong của các mạch máu và mạch bạch huyết

The endothelium regulates the exchange of materials between the blood and the surrounding tissues.

Nội mạc điều hòa quá trình trao đổi chất giữa máu và các mô xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error