D
Dicread
HomeDictionaryAangiogenesis

angiogenesis

sự tân tạo mạch
[U] Không đếm được

Thut ngnày là mt mô tchuyên sâu vy khoa và sinh hc, được sdng chyếu trong lĩnh vc ung thư hc và sinh hc mch máu. Tnày mang sc thái khoa hc trung lp, tuy nhiên trong nghiên cu ung thư, nó thường được tho lun như mt cơ chế bnh lý cn phi bị ức chế để ngăn chn sphát trin và di căn ca khi u. Vì là mt danh tkhi kthut, tnày được coi là không đếm được. Nó đề cp đến toàn bquá trình sinh hc thay vì nhng trường hp tăng trưởng mch máu riêng lẻ, điu này có nghĩa là trong các bài lun khoa hc chuyên nghip, tnày thường khôngdng snhiu hoc đi kèm vi mo tbt định.

Used as a biological process or phenomenon that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từsự tân tạo mạch

Quá trình sinh lý trong đó các mạch máu mới được hình thành từ các mạch máu đã có sẵn

"The drug was designed to inhibit angiogenesis in the tumor."

Loại thuốc này được thiết kế để ức chế sự tân tạo mạch trong khối u.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error