D
Dicread
HomeDictionaryEerythrocyte

erythrocyte

hồng cầu
Danh từ
Số nhiều: erythrocytes

erythrocyte là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc dùng để chtế bào hng cu. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngtiếng Anh thường sdng cm tred blood cell thay vì erythrocyte vì tính đơn gin và phbiến. Tuy nhiên, trong các báo cáo y khoa, nghiên cu khoa hc hoc văn bn hc thut, erythrocyte là tchun xác và trang trng hơn. Phân bit thut ng Người hc cn lưu ý phân bit erythrocyte vi các loi tế bào máu khác để tránh nhm ln trong ngcnh y tế: leukocyte: bch cu (tế bào min dch). thrombocyte: tiu cu (tế bào htrợ đông máu). Lưu ý vcách dùng Vì đây là danh từ đếm được, khi nói vslượng hng cu trong máu, bn nên sdng dng snhiu erythrocytes hoc đi kèm vi các tính tchmc độ như low (thp) hoc high (cao). Ví dụ đúng: The patient has a low erythrocyte count (Bnh nhân có slượng hng cu thp). Ví dsai: The patient has low erythrocyte (Thiếu mo thoc snhiu, khiến câu không tnhiên).

Ý nghĩa

Danh từhồng cầu

Một tế bào máu đỏ chứa huyết sắc tố và có nhiệm vụ vận chuyển oxy từ phổi đến các mô trong cơ thể

"The patient's erythrocyte count was lower than the normal range."

Số lượng hồng cầu của bệnh nhân thấp hơn mức bình thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error