D
Dicread
HomeDictionaryBbed

bed

giường / lòng / luống / đặt lên lớp nền / ổn định

/bed/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bedsQuá khứ: beddedPhân từ 2: beddedV-ing: bedding

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là snâng đỡ và nghngơi. Dù là mt món đồ ni tht để nghay là lòng sông, tnày đều hàm ý vmt lp nn tng dùng để đỡ vt gì đó hoc cung cp mt nơi để nghngơi. Khi được hiu theo nghĩa vt lý (đồ ni tht), tnày mang hàm ý mnh mvsriêng tư, thân mt và dbtn thương. Đây là không gian cá nhân nht trong mt ngôi nhà. Khi được dùng như mt động từ, cm giác schuyn sang sự ổn định và bn vng. Vic bed mt vt gì đó là để đảm bo vt đó không bxê dch, to ra mt mi liên kết cht chgia vt thvà lp đế ca nó. Trong bi cnh vthói quen (bedding in), tnày mô tquá trình chuyn đổi tmt điu gì đó mi mẻ, còn gượng go sang mt điu gì đó tnhiên và đã ăn sâu vào tim thc.

Countable when referring to the physical object you sleep on or a garden plot ('three king-size beds'). Uncountable when referring to the act of going to sleep ('it's time for bed') or the general floor of a body of water ('the seabed').

Ý nghĩa

Danh từgiường

Một món đồ nội thất dùng để ngủ, bao gồm nệm và khung giường

"She climbed into bed after a long day at work."

Cô ấy leo lên giường sau một ngày dài làm việc.

Danh từlòng

Phần đáy của một vùng nước, chẳng hạn như sông hoặc đại dương

"The salmon spawn in the gravelly bed of the stream."

Cá hồi đẻ trứng ở lòng suối đầy sỏi.

Danh từluống

Một mảnh đất được chuẩn bị để trồng hoa hoặc rau

"He spent the afternoon weeding the flower bed."

Anh ấy dành cả buổi chiều để nhổ cỏ trong luống hoa.

Ngoại động từđặt lên lớp nền

Đặt một vật gì đó lên một lớp hoặc đế bằng vật liệu khác

"The tiles were bedded in mortar to ensure they stayed level."

Các viên gạch được đặt trên lớp vữa để đảm bảo chúng nằm phẳng.

Nội động từổn định

Trở nên cố định hoặc thích nghi với một vị trí hoặc thói quen cụ thể

"Once the new routine beds in, everything will be much easier."

Một khi thói quen mới được ổn định, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn nhiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error