D
Dicread
HomeDictionaryTthrombocyte

thrombocyte

tiểu cầu / tế bào tiểu cầu
Danh từ
Số nhiều: thrombocytes

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng thrombocyte là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chcác mnh tế bào trong máu có chc năng chính là htrquá trình đông máu. Trong giao tiếp thông thường hoc trong các tài liu y khoa phthông, tnày thường được thay thế bng tplatelet (tiu cu). Mc dù chai từ đều chcùng mt đối tượng, nhưng thrombocyte mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong các báo cáo xét nghim huyết hc, nghiên cu sinh hc hoc văn bn chuyên sâu vbnh lý máu. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn lưu ý phân bit thrombocyte vi các loi tế bào máu khác để tránh nhm ln trong dch thut: erythrocyte: hng cu (tế bào vn chuyn oxy). leukocyte: bch cu (tế bào min dch). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia thrombocyte (tế bào gây đông máu) vi thrombus (cc máu đông). Trong khi thrombocyte là thành phn tế bào bình thường ca cơ thể, thì thrombus là mt khi máu đông bt thường hình thành trong mch máu, có thgây tc nghn. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vslượng tiu cu trong máu, người ta thường dùng cm tthrombocyte count (slượng tiu cu) để chkết quả đo lường trong xét nghim máu.

Ý nghĩa

Danh từtiểu cầu

Một mảnh tế bào nhỏ, không màu, hình đĩa tìm thấy trong máu, đóng vai trò thiết yếu trong quá trình đông máu và chữa lành vết thương

"The patient had a low thrombocyte count, which increased the risk of bruising."

Bệnh nhân có số lượng tiểu cầu thấp, điều này làm tăng nguy cơ xuất huyết tự phát.

tế bào tiểu cầu

Một thuật ngữ khác để chỉ tiểu cầu, đặc biệt đề cập đến bản chất tế bào của các mảnh này trong bối cảnh huyết học

Báo cáo phòng thí nghiệm đã phân tích hình thái của các tế bào tiểu cầu để loại trừ một số rối loạn về máu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error