D
Dicread
HomeDictionaryAaffective

affective

thuộc về cảm xúc

/əˈfɛktɪv/

Tính từ

affective là mt thut ngchuyên môn thường được sdng trong tâm lý hc và y khoa để mô tnhng gì liên quan đến cm xúc, tâm trng và thái độ ca con người. Đim mu cht là tnày không chỉ đơn thun nói vmt "cm xúc" nht thi, mà nhn mnh vào trng thái tâm lý hoc hthng phnng cm xúc ca mt cá nhân. Phân bit vi các tdgây nhm ln Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia affective và effective. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: affective: Liên quan đến cm xúc (ví dụ: affective disorder - ri lon cm xúc). effective: Có hiu quả, đem li kết qunhư mong đợi (ví dụ: effective method - phương pháp hiu quả). Ngoài ra, cn phân bit affective vi emotional. Trong khi emotional là mt tthông dng dùng để chsxúc động hoc tính cht cm xúc trong đời sng hàng ngày, thì affective mang sc thái trang trng và mang tính hc thut hơn, thường xut hin trong các báo cáo y tế hoc nghiên cu tâm lý. Ngcnh sdng và ví d Tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến sc khe tâm thn hoc giáo dc. Khi sdng, hãy đảm bo bn đang nói vkhía cnh tâm lý hc thay vì chlà mt cm giác đơn thun. Đúng: affective empathy (sthu cm vmt cm xúc - khnăng cm nhn trc tiếp ni đau ca người khác). Sai: Sdng affective để mô tmt người dkhóc hoc dxúc động trong giao tiếp thông thường (trong trường hp này, hãy dùng emotional). Vmt ngpháp, affective đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cảm xúc

Liên quan đến tâm trạng, cảm xúc và thái độ

"The patient exhibited an affective disorder characterized by severe mood swings."

Bệnh nhân biểu hiện một rối loạn cảm xúc đặc trưng bởi sự thay đổi tâm trạng nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error