D
Dicread
HomeDictionaryDdysphoria

dysphoria

trạng thái phiền muộn / mâu thuẫn giới tính
Danh từ

dysphoria mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc sâu sc, mang tính bao quát, trái ngược hoàn toàn vi euphoria (trng thái hưng phn). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trng thái phin mun" hoc "chng khó chu", nhưng nó không đơn thun là ni bun thông thường mà là mt cm giác bt an, không hài lòng hoc đau khvmt cm xúc mt cách dai dng và khó lý gii.

Sphân bit trong ngcnh y khoa và tâm lý

Mt đim cc kquan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia dysphoria khi dùng trong tâm thn hc tng quát và khi dùng trong bi cnh bn dng gii.

Trong tâm thn hc, dysphoria là mt triu chng ca nhiu ri lon khác nhau, biu hin qua sbn chn, cáu knh hoc trm ut. Ví dụ: persistent dysphoria (trng thái phin mun dai dng).

Trong bi cnh gii tính, thut nggender dysphoria (mâu thun gii tính) có ý nghĩa chuyên bit. Đây không phi là mt căn bnh tâm thn mà là sự đau khny sinh tvic bn dng gii ca mt người không trùng khp vi gii tính sinh hc ca họ. Vic nhm ln gender dysphoria vi các ri lon tâm thn thông thường là mt sai sót nghiêm trng vmt thut ngvà văn hóa.

Phân bit vi các tgn nghĩa

Người hc dnhm ln dysphoria vi depression (trm cm) hoc sadness (ni bun). Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit rõ rt:

sadness là mt cm xúc tnhiên, thường có nguyên nhân cthvà ngn hn.
depression là mt tình trng lâm sàng phc tp bao gm nhiu triu chng như mt ngủ, chán ăn và mt hy vng.
dysphoria tp trung vào cm giác "không thoi mái" hoc "không hài lòng" vi stn ti ca chính mình hoc môi trường xung quanh, mang tính cht khó chu và bn chn nhiu hơn là su su tĩnh lng.

Lưu ý vngpháp

dysphoria là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, hãy sdng các tính tnhư severe (nghiêm trng), mild (nhẹ) hoc acute (cp tính) thay vì cgng dùng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái phiền muộn

Một trạng thái sâu sắc của sự không hài lòng, bồn chồn hoặc đau khổ về mặt cảm xúc một cách tổng quát

The patient reported a persistent sense of dysphoria that interfered with their daily functioning.

Bệnh nhân báo cáo một cảm giác phiền muộn dai dẳng gây ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày của họ.

Danh từmâu thuẫn giới tính

Một trạng thái đau khổ hoặc khó chịu nảy sinh từ sự không phù hợp giữa giới tính sinh học và bản dạng giới của một cá nhân

Gender dysphoria can lead to significant psychological strain if the individual lacks supportive resources.

Mâu thuẫn giới tính có thể dẫn đến áp lực tâm lý đáng kể nếu cá nhân đó thiếu các nguồn hỗ trợ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error