D
Dicread
HomeDictionaryHhyperactivity

hyperactivity

tăng động
Danh từ

hyperactivity mô tmt trng thái vn động quá mc, không thkim soát, thường gn lin vi các triu chng như bn chn, mt tp trung và xung động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tăng động". Cn lưu ý rng trong ngcnh y khoa, hyperactivity thường là mt thành phn chính ca hi chng ADHD (ri lon tăng động gim chú ý). Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vic mô tmt hành vi tm thi (như mt đứa trquá phn khích) và mt tình trng bnh lý mãn tính.

Phân bit vi các trng thái năng lượng cao

Mt sai lm phbiến là nhm ln hyperactivity vi vic chỉ đơn thun là "năng động" (energetic) hoc "nhit huyết" (enthusiastic). Trong khi energetic mang nghĩa tích cc, chngười có nhiu năng lượng để làm vic hiu quả, thì hyperactivity li mang sc thái tiêu cc hoc bnh lý, ám chsvn động thiếu mc đích và khó kim soát.

Dùng hyperactivity để khen mt nhân viên làm vic chăm chỉ: He shows great hyperactivity in his work. (Sai vì điu này ám chngười đó bbnh lý tăng động).
Dùng energetic cho trường hp trên: He is very energetic in his work.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, hyperactive (tính từ) đôi khi được dùng mt cách phóng đại để mô tai đó đang quá khích hoc không thngi yên. Tuy nhiên, trong các văn bn chuyên môn hoc y tế, hyperactivity phi được dùng chính xác để chtình trng hot động quá mc bình thường, đặc trưng bi vic vn động quá nhiu và không có khnăng tp trung.

Ví dụ: The child's hyperactivity made it difficult for him to stay seated during class. (Tình trng tăng động ca đứa trkhiến cu bé gp khó khăn trong vic ngi yên trong gihc).

Vmt ngpháp, hyperactivity là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vtình trng này nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtăng động

Tình trạng hoạt động quá mức bình thường, thường đặc trưng bởi việc vận động quá nhiều, tính xung động và không có khả năng tập trung

Children with hyperactivity often struggle to remain seated during class.

Trẻ em bị tăng động thường gặp khó khăn trong việc ngồi yên trong giờ học.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error