D
Dicread
HomeDictionaryNnorepinephrine

norepinephrine

norepinephrin
[U] Không đếm được

norepinephrine là mt thut ngchuyên môn trong y sinh hc, dùng để chmt cht dn truyn thn kinh và hormone đóng vai trò then cht trong phnng "chiến đấu hoc bchy" ca cơ thể. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y khoa, cn lưu ý rng tnày thường được sdng thay thế vi noradrenaline tùy theo khu vc địa lý hoc quy ước đặt tên (phbiến hơnBc Mỹ).

Refers to the chemical substance as a whole, such as measuring the levels of norepinephrine in the bloodstream.

Ý nghĩa

Danh từnorepinephrin

Một loại hormone và chất dẫn truyền thần kinh giúp tăng nhịp tim và huyết áp khi bị căng thẳng

The patient was administered norepinephrine to treat septic shock.

Bệnh nhân đã được tiêm norepinephrin để điều trị sốc nhiễm khuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error