D
Dicread
HomeDictionaryAantidepressant

antidepressant

thuốc chống trầm cảm / chống trầm cảm
Danh từTính từ
Số nhiều: antidepressants

Ý nghĩa

Danh từthuốc chống trầm cảm

Một loại thuốc được sử dụng để điều trị trầm cảm lâm sàng hoặc các rối loạn tâm trạng khác bằng cách thay đổi hóa học trong não

"The doctor prescribed a selective serotonin reuptake inhibitor as an antidepressant."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc để làm thuốc chống trầm cảm.

Tính từchống trầm cảm

Liên quan đến hoặc đóng vai trò như một loại thuốc giúp giảm bớt tình trạng trầm cảm

"Certain lifestyle changes can have a powerful antidepressant effect on the mind."

Cô ấy hiện đang dùng một loại thuốc chống trầm cảm để kiểm soát các triệu chứng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error