D
Dicread
HomeDictionaryDdomineering

domineering

hống hách
Tính từ
So sánh hơn: more domineeringSo sánh nhất: most domineering

domineering mô tmt tính cách hoc hành vi cgng kim soát người khác mt cách quá mc, thường đi kèm vi thái độ kiêu ngo và thiếu tôn trng. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào sự áp đặt ý chí cá nhân lên người khác mà không quan tâm đến cm xúc hay ý kiến ca họ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hng hách", gi lên hìnhnh mt người luôn mun làm chtình thế bng quyn lc hoc sự độc đoán.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit domineering vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

dominant: Mang nghĩa "chiếm ưu thế" hocp đảo". Khác vi domineering, dominant có thmang nghĩa trung tính hoc tích cc (ví dụ: mt đặc đim di truyn tri hoc mt vthế dn đầu trong thtrường). Trong khi đó, domineering luôn mang nghĩa tiêu cc vmt tính cách.
assertive: Mang nghĩa "quyết đoán". Đây là mt phm cht tích cc, mô tngười biết cách bày tỏ ý kiến và nhu cu ca mình mt cách ttin nhưng vn tôn trng người khác. Ngược li, người domineering không tôn trng người khác và chmun áp đặt ý mun ca mình.
bossy: Cũng có nghĩa là "hng hách" hoc "thích ra lnh", nhưng bossy thường được dùng trong ngcnh đời thường, nhnhàng hơn (ví dụ: trcon thích làm sếp). domineering mang sc thái nng nhơn, ám chskim soát mang tính hthng và độc đoán.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Để sdng chính xác, hãy xem xét skhác bit trong các ví dsau:

Sai: He is very assertive, always telling everyone what to do and ignoring their feelings. (Sai vì assertive là tích cc, không phù hp vi hành vi pht lcm xúc người khác).
✅ Đúng: He is very domineering, always telling everyone what to do and ignoring their feelings. (Đúng vì mô tshng hách, áp đặt).

Sai: The company has a dominant position in the market. (Không ththay bng domineering vì đây là vthế kinh doanh, không phi tính cách con người).

Vmt ngpháp, domineering chyếu được sdng như mt tính từ để mô tả đặc đim tính cách ca mt cá nhân hoc phong cách qun lý trong công vic.

Ý nghĩa

Tính từhống hách

Áp đặt ý chí hoặc quyền lực lên người khác một cách kiêu ngạo và độc đoán

The staff found their new manager to be far too domineering.

Nhân viên thấy quản lý mới của họ quá hống hách.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error