loftiness
độ cao / sự kiêu ngạo / sự cao cả
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từđộ cao
Đặc điểm về mặt vật lý là cao chót vót hoặc sừng sững
"The loftiness of the mountain peaks left the climbers breathless."
Độ cao của những đỉnh núi khiến những người leo núi nghẹt thở.
Danh từsự kiêu ngạo
Đặc điểm kiêu kỳ, ngạo mạn hoặc mang vẻ thượng đẳng
"His loftiness made it difficult for his subordinates to approach him with suggestions."
Sự kiêu ngạo của ông ấy khiến cấp dưới khó tiếp cận để đưa ra các đề xuất.
Danh từsự cao cả
Đặc điểm cao quý, tôn quý hoặc được nâng cao về mặt tinh thần trong tính cách hoặc mục đích
"The loftiness of her ideals inspired an entire generation of activists."
Sự cao cả trong lý tưởng của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả một thế hệ các nhà hoạt động.