D
Dicread
HomeDictionaryLloftiness

loftiness

độ cao / sự kiêu ngạo / sự cao cả
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từđộ cao

Đặc điểm về mặt vật lý là cao chót vót hoặc sừng sững

"The loftiness of the mountain peaks left the climbers breathless."

Độ cao của những đỉnh núi khiến những người leo núi nghẹt thở.

Danh từsự kiêu ngạo

Đặc điểm kiêu kỳ, ngạo mạn hoặc mang vẻ thượng đẳng

"His loftiness made it difficult for his subordinates to approach him with suggestions."

Sự kiêu ngạo của ông ấy khiến cấp dưới khó tiếp cận để đưa ra các đề xuất.

Danh từsự cao cả

Đặc điểm cao quý, tôn quý hoặc được nâng cao về mặt tinh thần trong tính cách hoặc mục đích

"The loftiness of her ideals inspired an entire generation of activists."

Sự cao cả trong lý tưởng của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả một thế hệ các nhà hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error