D
Dicread
HomeDictionaryNnemesis

nemesis

kẻ thù không đội trời chung / sự trừng phạt thích đáng
Danh từ
Số nhiều: nemeses

nemesis mang mt sc thái mnh mhơn nhiu so vi tenemy (kthù) thông thường. Trong khi enemy chỉ đơn thun là người đối đầu hoc ghét bỏ, nemesis ám chmt đối thtruyn kiếp, mt "kthù không đội tri chung" mà người nói thường xuyên tht bi hoc không thvượt qua. Tnày gi lên cm giác vmt sự đối đầu định mnh, nơi đối phương dường như là "khc tinh" ca mình.

Sc thái vstrng pht và định mnh

Ngoài nghĩa chngười, nemesis còn được dùng để mô tmt lc lượng vô hình, mt strng pht thích đáng hoc nghip báo mà mt người phi gánh chu do nhng sai lm trong quá khứ. Trong ngcnh này, nó không còn là mt con người cthmà là mt kết cc không thtránh khi, mang tính cht công lý hoc ssp đổ tt yếu.

Ví dvề đối thủ: He finally defeated his long-time nemesis (Anhy cui cùng đã đánh bi kthù không đội tri chung lâu năm ca mình).
Ví dvstrng pht: Hubris was the politician's nemesis (Skiêu ngo chính là strng pht thích đáng đối vi vchính trgia đó).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ nemesis vi rival (đối thủ). Mt rival là người cnh tranh vi bn để đạt được cùng mt mc tiêu (như trong kinh doanh hoc ththao) và mi quan hnày có thmang tính tích cc hoc thúc đẩy nhau phát trin. Ngược li, nemesis luôn mang hàm ý tiêu cc, gn lin vi stht bi, ni ámnh hoc shy dit.

Rival: Cnh tranh công bng, có thtôn trng ln nhau.
Nemesis: Đối đầu gay gt, thường là ngun cơn gây ra snn lòng liên tc.

Vmt ngpháp, nemesis là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý đặt nó trong ngcnh nhn mnh vào sbt lc ca chthtrước đối phương hoc trước định mnh để làm ni bt đúng ý nghĩa ca từ.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thù không đội trời chung

Một người hoặc một vật là nguồn cơn gây ra thất bại hoặc sự nản lòng liên tục cho ai đó

He finally defeated his longtime nemesis in the final round of the tournament.

Cuối cùng anh ấy đã đánh bại kẻ thù không đội trời chung lâu năm của mình trong vòng chung kết của giải đấu.

Danh từsự trừng phạt thích đáng

Một tác nhân không thể tránh khỏi dẫn đến sự trừng phạt hoặc sụp đổ, thường được xem là một lực lượng thần thánh hoặc nghiệp báo

The corrupt politician found his nemesis when his own secrets were leaked to the press.

Vị chính trị gia tham nhũng đã gặp phải sự trừng phạt thích đáng khi những bí mật của chính ông ta bị rò rỉ cho báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error