D
Dicread
HomeDictionaryIimperious

imperious

hống hách / ra lệnh
Tính từ
So sánh hơn: more imperiousSo sánh nhất: most imperious

imperious mô tmt thái độ hoc hành vi thhin sttin quá mc vào quyn lc ca bn thân, thường đi kèm vi skiêu ngo và mong mun người khác phi phc tùng tuyt đối mà không cn lý do chính đáng. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người coi mình là btrên và đối xvi người khác mt cách trch thượng.

Ý nghĩa

Tính từhống hách

Tự cho mình có quyền lực hoặc uy quyền mà không có lý do chính đáng; kiêu ngạo và độc đoán

The manager gave an imperious wave of his hand to dismiss the employees from the room.

Người quản lý đã vẫy tay một cách hống hách để đuổi các nhân viên ra khỏi phòng.

Tính từra lệnh

Đưa ra mệnh lệnh đầy uy quyền hoặc yêu cầu sự tuân thủ ngay lập tức

She spoke in an imperious tone that left no room for argument or negotiation.

Cô ấy nói bằng một giọng ra lệnh khiến đối phương không còn cơ hội để tranh luận hay thương lượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error