D
Dicread
HomeDictionaryEeffrontery

effrontery

sự trơ tráo
Danh từ

effrontery mô tmt thái độ ttin đến mc gây sc, thường đi kèm vi sthiếu tôn trng hoc coi thường các chun mc xã hi và phép lch sự. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "strơ tráo" hoc "sxc xược". Đim mu cht ca effrontery là skết hp gia lòng can đảm (mt cách tiêu cc) và svô lễ; người có effrontery không hcm thy hi li hay ngượng ngùng khi làm điu gì đó gây phn nộ.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln effrontery vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Tuy nhiên, sc thái biu cm ca chúng rt khác nhau:

audacity: Tnày có phm vi nghĩa rng hơn. Nó có thmang nghĩa tích cc (stáo bo, dũng cm làm điu phi thường) hoc tiêu cc (strơ tráo). Trong khi đó, effrontery luôn mang nghĩa tiêu cc và nhn mnh vào sthiếu tôn trng.
impudence: Tnày gn nghĩa nht vi effrontery nhưng thường gi lên hìnhnh mt đứa trhoc cp dưới xc xược vi người ln/cp trên. effrontery mang sc thái nng nhơn, ám chmt sthách thc công khai và trng trn.
cheek: Đây là mt tthân mt (informal), dùng để chstinh quái hoc xc xược mt cách nhnhàng, đôi khi thm chí là đáng yêu. effrontery trang trng hơn và nghiêm trng hơn nhiu.

Cách sdng trong ngcnh

effrontery thường được dùng làm danh tkhông đếm được và thường xut hin trong các cu trúc như have the effrontery to do something (trơ tráo làm điu gì đó).

Đúng: He had the effrontery to ask for a raise after being late every day. (Anh ta đã trơ tráo đến mc đòi tăng lương sau khi đi mun mi ngày.)
Sai: Sdng effrontery để khen ngi mt hành động dũng cm. Thay vào đó, hãy dùng courage hoc bravery.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln effrontery vi sự "ttin" (confidence). Sttin là mt phm cht tích cc, trong khi effrontery là sttin sai chỗ, gây khó chu cho người xung quanh vì sngo mn và thiếu giáo dc.

Ý nghĩa

Danh từsự trơ tráo

Sự táo bạo một cách không biết xấu hổ hoặc kiêu ngạo; sự thiếu tôn trọng một cách xấc xược

He had the effrontery to demand a raise after being late every day for a month.

Anh ta đã trơ tráo đến mức đòi tăng lương sau khi đi muộn mỗi ngày trong suốt một tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error