D
Dicread
HomeDictionaryDdarkroom

darkroom

phòng tối / phòng tối
Danh từ
Số nhiều: darkrooms

darkroom dùng để chmt không gian đặc thù được thiết kế để loi bhoàn toàn ánh sáng tnhiên hoc ánh sáng không mong mun. Trong nhiếpnh truyn thng, đây là nơi các cun phim và giynh nhy sáng được ra và in. Vic sdng ánh sáng đỏ (safelight) thường thy trong các phòng này giúp kthut viên quan sát được mà không làm hng vt liu nhy sáng. Phân bit ngcnh sdng Trong khi nghĩa phbiến nht gn lin vi nghthut nhiếpnh, darkroom cũng được sdng trong các lĩnh vc khoa hc và công nghip. Ở nhng môi trường này, nó không chỉ đơn thun là nơi ranh mà là mt phòng thí nghim chuyên dng để xlý các hóa cht hoc vt liu nhy sáng khác. Nhiếpnh: The photographer spent hours in the darkroom (Nhiếpnh gia đã dành nhiu gitrong phòng ti). Khoa hc: The chemical emulsion must be handled in a darkroom (Nhũ tương hóa hc phi được xlý trong phòng ti). Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit darkroom vi các cm tmô tmt căn phòng ti thông thường (ví dụ: a dark room). darkroom (viết lin) là mt danh tchmt loi phòng chc năng cthể, trong khi dark room (viết ri) chỉ đơn gin là mt căn phòng thiếu ánh sáng. Vic nhm ln hai cách viết này có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu tmt cơ skthut sang mt mô ttrng thái vt lý.

Ý nghĩa

Danh từphòng tối

Một căn phòng kín sáng và được trang bị các thiết bị chuyên dụng để rửa phim hoặc in ảnh

"The photographer spent hours in the darkroom perfecting the contrast of the images."

Nhiếp ảnh gia đã dành nhiều giờ trong phòng tối để hoàn thiện độ tương phản của các bản in đen trắng.

phòng tối

Một căn phòng được sử dụng để xử lý các vật liệu nhạy sáng trong các ứng dụng khoa học hoặc công nghiệp

Phòng thí nghiệm bao gồm một phòng tối chuyên dụng để xử lý các nhũ tương hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error