D
Dicread
HomeDictionaryCconvex

convex

lồi
Tính từ
So sánh hơn: more convexSo sánh nhất: most convex

convex được sdng để mô tmt bmt hoc đường cong un cong ra phía ngoài, to thành mt hình vòm. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "li". Đim mu cht để phân bit convex là hìnhnh mt bmt nhô lên, ging như mt ngoài ca mt qubóng hoc mt trước ca mt chiếc thìa.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia convex và concave. Trong khi convex là "li" (cong ra ngoài), thì concave là "lõm" (cong vào trong, ging như lòng mt chiếc bát). Mt mo nhỏ để ghi nhlà tconcave có cha tcave (hang động), gi liên tưởng đến mt khong trng lõm sâu vào trong.

convex mirror: gương li (thường dùng trong giao thông để mrng tm nhìn).
concave mirror: gương lõm (thường dùng trong đèn pin hoc kính thiên văn để hi tụ ánh sáng).

Ngcnh sdng và ứng dng

Tnày xut hin phbiến nht trong lĩnh vc quang hc, hình hc và gii phu hc. Khi nói vthu kính, convex lens (thu kính li) có đặc đim là dày hơngia và mng hơnhai cnh, có tác dng hi tcác tia sáng.

Trong toán hc và phân tích dliu, khái nim convex còn được mrng thành "li" trong các tp hp hoc hàm số (ví dụ: convex set - tp li), mô tmt đặc tính hình hc nơi mi đon thng ni hai đim bt ktrong tp hp đó đều nm hoàn toàn bên trong tp hp.

Lưu ý vngpháp

convex chyếu đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim hình dáng ca vt thể. Nó không có dng so sánh hơn hoc cao nht theo cách thông thường (không dùng more convex hay most convex), vì mt bmt hoc là li, hoc không li.

Ý nghĩa

Tính từlồi

Cong ra phía ngoài giống như bề mặt ngoài của một hình tròn hoặc hình cầu

The convex side of the lens bends light outward.

Mặt lồi của thấu kính làm bẻ cong ánh sáng ra phía ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error