D
Dicread
HomeDictionaryDdiaphragm

diaphragm

cơ hoành / màng loa / màng ngăn tránh thai
Danh từ
Số nhiều: diaphragms

diaphragm là mt thut ngkthut được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau, tsinh hc, y tế cho đến vt lý và nhiếpnh. Đim chung ca tt ccác nghĩa này là mô tmt cu trúc dng màng, vách ngăn hoc mt lmcó thể điu chnh được để kim soát lung (không khí, cht lng hoc ánh sáng). Skhác bit vngcnh sdng Trong gii phu hc, diaphragm chcơ hoành, mt cơ quan quan trng cho vic hô hp. Người hc cn phân bit rõ đây là mt bphn cơ thể, không phi là mt màng mng thụ động. Trong nhiếpnh và quang hc, diaphragm (màng chn sáng) điu khin lượng ánh sáng đi vàong kính. Cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng taperture (khu độ) để nói về độ mca màng chn này. Trong khi diaphragm là bphn vt lý (cái màng), thì aperture là khong không gian mà ánh sáng đi qua. Trong y tế, diaphragm còn được dùng để chmt thiết btránh thai dng màng ngăn. Đây là mt nghĩa chuyên bit và ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý vdch thut Vì tnày có nhiu nghĩa chuyên sâu, bn không nên dch chung chung là "màng" mà phi căn cvào ngcnh để chn tchính xác: Ngcnh sinh hc/y khoa $\rightarrow$ cơ hoành Ngcnh nhiếpnh $\rightarrow$ màng chn sáng Ngcnh tránh thai $\rightarrow$ màng ngăn tránh thai Mt sai lm phbiến là nhm ln gia diaphragm và membrane (màng sinh hc nói chung). diaphragm thường đóng vai trò như mt vách ngăn hoc bộ điu tiết chủ động, trong khi membrane thường là mt lp màng bao bc hoc lc thụ động.

Ý nghĩa

Danh từcơ hoành

Một vách ngăn cơ hình vòm phân chia lồng ngực với khoang bụng ở động vật có vú, co lại để kéo không khí vào phổi

"The diaphragm contracts during inhalation to create a vacuum in the chest cavity."

Cơ hoành co lại trong khi hít vào để tạo ra một khoảng chân không trong khoang ngực.

Danh từmàng loa

Một tấm vật liệu mỏng, chẳng hạn như cao su hoặc nhựa, được dùng làm rào chắn hoặc để rung theo sóng âm

"The speaker's diaphragm vibrates rapidly to produce high-frequency sounds."

Màng loa của thiết bị rung nhanh để tạo ra những âm thanh tần số cao.

Danh từmàng ngăn tránh thai

Một miếng cao su hình tròn được dùng làm một hình thức tránh thai bằng cách đặt lên cổ tử cung để ngăn tinh trùng

"The doctor provided instructions on how to correctly insert the diaphragm."

Bác sĩ đã hướng dẫn cách đặt màng ngăn tránh thai đúng cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error