D
Dicread
HomeDictionaryOorifice

orifice

lỗ / lỗ tiết lưu
Danh từ
Số nhiều: orifices

orifice thường được dùng để chmt lhở, khe hhoc ming thông có chc năng cthể, thay vì chlà mt cái lngu nhiên. Trong y hc và sinh hc, tnày mô tcác ltnhiên trên cơ thnhư lmũi, ming hoc các lbài tiết. Trong kthut, nó ám chmt lỗ được thiết kế chính xác để điu tiết dòng chy ca cht lng hoc khí. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit orifice vi hole và aperture để sdng chính xác trong tng ngcnh: hole: Là tphbiến nht, dùng cho bt klhng nào, kcnhng lkhông mong mun (ví dụ: mt cái ltrên tt). Trong khi đó, orifice thường là mt lcó mc đích hoc cu to tnhiên. aperture: Thường dùng trong nhiếpnh hoc quang hc để chỉ độ mcang kính, hoc mt khe hcho phép ánh sáng đi qua. orifice tp trung nhiu hơn vào vic truyn dn vt cht (khí, lng) hơn là ánh sáng. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà bn nên chn ttươngng để tránh gây hiu lm: Trong y khoa: Dùng "lỗ" hoc "ming" (ví dụ: nasal orifice là lmũi). Trong cơ khí/kthut: Dùng "ltiết lưu" hoc "ca xả" để mô tbphn kim soát lưu lượng. Sai: The hole in the pipe is an orifice. (Nếu đó là mt lthng do hư hng, không nên dùng orifice). ✅ Đúng: The fluid passes through a small orifice. (Cht lng đi qua mt ltiết lưu nhỏ).

Ý nghĩa

Danh từlỗ

Một khe hở, lỗ hoặc miệng thông, đặc biệt là trong cơ thể hoặc một bộ phận máy móc

"The surgeon carefully examined the small orifice in the patient's nasal cavity."

Lỗ mũi là những lỗ chính để hít thở.

lỗ tiết lưu

Một lỗ nhỏ cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua, thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh kích thước của lỗ tiết lưu để kiểm soát dòng chất làm mát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error