D
Dicread
HomeDictionaryAagonizing

agonizing

đau đớn tột cùng / khổ sở / giằng xé
Tính từ

agonizing mang sc thái biu đạt mt mc độ đau đớn hoc khó khăn cc hn, vượt xa nhng tmô tskhó chu thông thường. Khi dùng để chni đau thxác, nó gi lên cm giác đau đớn tt cùng, khiến người ta không thchu đựng ni. Khi dùng cho tinh thn, nó nhn mnh sdn vt, khshoc trng thái căng thng tt độ.

Ý nghĩa

Tính từđau đớn tột cùng
[~][~ to ~]

Gây ra nỗi đau hoặc sự khổ sở lớn về mặt thể xác hoặc tinh thần

The patient remained in agonizing pain for several hours after the accident.

Bệnh nhân vẫn phải chịu đựng cơn đau đớn tột cùng trong vài giờ sau vụ tai nạn.

Tính từkhổ sở
[~][~ to ~]

Cực kỳ chậm chạp, tẻ nhạt hoặc khó lòng chịu đựng được, thường là do sự hồi hộp hoặc lo lắng

The wait for the test results was agonizing for the entire family.

Việc chờ đợi kết quả xét nghiệm thật là khổ sở đối với cả gia đình.

Tính từgiằng xé
[~][~ to ~]

Đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, đấu tranh hoặc đau khổ về tinh thần để đi đến một quyết định

She faced an agonizing choice between her career and her personal life.

Cô ấy đã đối mặt với một lựa chọn giằng xé giữa sự nghiệp và cuộc sống cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error