D
Dicread
HomeDictionaryAagonize

agonize

dằn vặt / quằn quại
Nội động từ
Quá khứ: agonizedPhân từ 2: agonizedV-ing: agonizing

agonize mang sc thái biu đạt mt trng thái căng thng cc độ, dù là vmt tinh thn hay thxác. Khi dùng vi nghĩa tinh thn, tnày không đơn thun là lo lng (worry) mà là sdn vt, trăn trmt cách mãnh lit, thường xy ra khi mt người phi đối mt vi mt quyết định khó khăn hoc mt tình hung bế tc mà không tìm thy li thoát. Nó gi lên hìnhnh mt cuc đấu tranh ni tâm ddi và kéo dài.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà agonize sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng mc độ nghiêm trng:

Khi nói vtâm lý: Sdng "dn vt" để chsự đau khổ, hi tiếc hoc phân vân tt độ. Ví dụ: agonize over a decision (dn vt vmt quyết định). Trong trường hp này, nó mnh hơn nhiu so vi hesitate (do dự) hay ponder (suy ngm).

Khi nói vthxác: Sdng "qun qui" để mô tni đau đớn khng khiếp, thường gn lin vi nhng giây phút cui đời hoc chn thương nghiêm trng. Đây là trng thái đau đớn đến mc không thchu đựng ni, khác vi acheau âm ỉ) hay hurtau nói chung).

Lưu ý vcách sdng và cu trúc

Người hc cn lưu ý rng khi agonize được dùng vi nghĩa dn vt vmt điu gì đó, nó thường đi kèm vi gii tover. Vic nhm ln gia agonize và agony (danh từ: sự đau đớn/qun qui) là khá phbiến; hãy nhrng agonize là mt động tchhành động hoc trng thái đang din ra.

Đúng: She agonized over the choice. (Cô ấy đã dn vt vsla chn đó.)
Sai: She was agony over the choice. (Sdng danh tthay cho động tlà sai ngpháp.)

Ý nghĩa

Nội động từdằn vặt
[~ over something]

Dành nhiều thời gian để lo lắng hoặc phiền muộn về một quyết định khó khăn hoặc một tình huống rắc rối

She continued to agonize over which job offer to accept.

Cô ấy tiếp tục dằn vặt về việc nên chấp nhận lời mời làm việc nào.

Nội động từquằn quại

Chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần cực độ, thường là trong những khoảnh khắc trước khi qua đời

The patient continued to agonize for several hours before passing away.

Bệnh nhân tiếp tục quằn quại trong nhiều giờ trước khi trút hơi thở cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error