D
Dicread
HomeDictionaryIinsufferable

insufferable

không thể chịu nổi / đáng ghét
Tính từ
So sánh hơn: more insufferableSo sánh nhất: most insufferable

insufferable mang sc thái biu đạt skhó chumc độ cc đoan, khi mt điu gì đó hoc mt ai đó vượt quá gii hn chu đựng ca con người. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà tnày scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tả điu kin vt lý hoc tình hung (như thi tiết, tiếngn, ni đau), insufferable nhn mnh vào skhc nghit khiến người ta không thtiếp tc cam chu. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm từ "không thchu ni".

Khi dùng để mô ttính cách con người, insufferable không chỉ đơn thun là "khó chu" mà hàm ý mt skiêu ngo, tcao tự đại đến mc gây hn hoc làm cho nhng người xung quanh cm thy ngt ngt và ghét bỏ. Lúc này, tnày nên được dch là "đáng ghét" hoc "hm hĩnh".

Ví dvề điu kin: The heat was insufferable (Cái nóng trnên không thchu ni).
Ví dvtính cách: He is an insufferable narcissist (Anh ta là mt ktluyến đáng ghét).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit insufferable vi unbearable. Mc dù chai đều có thdch là "không thchu ni", nhưng unbearable thường dùng cho nhng cm giác vt lý hoc cm xúc đau đớn (như unbearable pain - cơn đau không thchu ni). Trong khi đó, insufferable thường mang tính phán xét và chtrích mnh mhơn, đặc bit là khi nói vthái độ ca mt người.

Mt sai lm phbiến là nhm ln insufferable vi các tchskhó khăn thông thường. Hãy nhrng insufferable luôn đi kèm vi cm giác bị áp đảo và schán ghét tt độ.

Lưu ý vngpháp

insufferable là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become, seem). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht vì bn thân nó đã mô tmt trng thái cc đoan (không thchu đựng thêm được na).

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chịu nổi

Quá cực đoan đến mức không thể cam chịu được; không thể dung thứ

The heat in the desert became insufferable by noon.

Cái nóng ở sa mạc trở nên không thể chịu nổi vào buổi trưa.

Tính từđáng ghét

Dùng để mô tả một người quá kiêu ngạo, tự cao hoặc gây khó chịu

He is an insufferable snob who looks down on everyone.

Anh ta là một kẻ hợm hĩnh đáng ghét, luôn coi thường mọi người.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error