D
Dicread
HomeDictionaryCcomforting

comforting

mang lại sự an ủi / an ủi
Tính từ

comforting mang sc thái nhnhàng, nhn mnh vào cm giác được xoa du, làm gim bt ni đau hoc slo lng. Tnày thường mô tnhng điu mang li san tâm vmt cm xúc, khiến người ta cm thy bt cô đơn hoc bt căng thng hơn trong nhng tình hung khó khăn.

Ý nghĩa

Tính từmang lại sự an ủi
[~][~ to someone]

Mang lại cảm giác an tâm, được xoa dịu hoặc thoải mái về mặt cảm xúc trong thời gian gặp khó khăn

The warm soup and a soft blanket were very comforting after a long day in the cold.

Món súp ấm và một chiếc chăn mềm mang lại sự an ủi rất lớn sau một ngày dài trong cái lạnh.

Tính từan ủi
[~][~ to someone]

Giúp giảm bớt nỗi đau hoặc sự lo lắng bằng cách bày tỏ sự cảm thông hoặc hỗ trợ

It was comforting to know that she was not alone in her struggle.

Thật an lòng khi biết rằng cô ấy không đơn độc trong cuộc đấu tranh của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error