D
Dicread
HomeDictionaryEexcruciating

excruciating

cực kỳ đau đớn / vô cùng khó chịu
Tính từ
So sánh hơn: more excruciatingSo sánh nhất: most excruciating

excruciating là mt tính tmang sc thái cc đoan, dùng để mô tmt mc độ đau đớn hoc khó chu vượt quá ngưỡng chu đựng thông thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: ni đau vthxác và stra tn vtinh thn.

Sc thái vni đau thxác

Khi dùng để mô tcm giác vt lý, excruciating nhn mnh sddi và nghiêm trng. Nó mnh hơn nhiu so vi painfulau) hay severe (nng). Tnày thường được dùng cho nhng cơn đau nhói, đau cp tính hoc nhng chn thương nghiêm trng khiến người ta không thtp trung vào bt cứ điu gì khác.

Ví dụ: excruciating pain (cơn đau cc kỳ đau đớn).

Sc thái vskhó chu tinh thn

Trong ngcnh không liên quan đến thxác, excruciating mô tmt tri nghim gây ra skhsdo tính cht tnht, xu hhoc kéo dài mt cách vô nghĩa. Đây là cách dùng mang tính cường điu để nhn mnh rng tình hung đó khiến người tri nghim cm thy "như btra tn" vmt tâm lý.

Ví dụ: an excruciating silence (mt sim lng đến mc khó chu/ngt ngt) hoc excruciating boredom (snhàm chán vô cùng khó chu).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit excruciating vi agonizing. Mc dù chai đều chsự đau đớn tt cùng, nhưng agonizing thường gi lên mt quá trình đấu tranh, vt ln kéo dài (agony), trong khi excruciating tp trung vào cường độ mãnh lit ca cm giác ti thi đim đó.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln vic dch excruciating mt cách hi ht là "rt đau". Để truyn ti đúng tinh thn ca tnày, hãy sdng các cm tnhư "không thchu đựng ni" hoc "cc kỳ đau đớn" để làm ni bt mc độ nghiêm trng ca trng thái được mô tả.

Ý nghĩa

Tính từcực kỳ đau đớn
[~][~ pain]

Gây ra nỗi đau thể xác dữ dội, nghiêm trọng hoặc không thể chịu đựng được

The athlete suffered an excruciating injury to his knee during the final match.

Vận động viên đã bị một chấn thương cực kỳ đau đớn ở đầu gối trong trận chung kết.

Tính từvô cùng khó chịu
[~][~ detail]

Cực kỳ đau khổ hoặc gây phiền toái khi trải nghiệm do sự nhàm chán, xấu hổ hoặc tẻ nhạt

The speaker provided an excruciating account of every single minute of the twelve hour flight.

Diễn giả đã trình bày một bản tường thuật vô cùng khó chịu về từng phút một của chuyến bay kéo dài mười hai giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error