D
Dicread
HomeDictionaryDdelightful

delightful

thú vị
Tính từ
So sánh hơn: more delightfulSo sánh nhất: most delightful

delightful mang sc thái tích cc mnh mẽ, din tmt cm giác hài lòng, vui sướng hoc bthu hút mt cách sâu sc. Tnày không chỉ đơn thun là "tt" hay "vui", mà nó gi lên squyến rũ, sdchu mang tính tinh tế và thường gây ra nim vui bt ngcho người tri nghim. Skhác bit vi các ttương t Trong khi pleasant chmc độ dchu, nhnhàng và không gây khó chu, thì delightful nhn mnh vào sthích thú cao độ. Ví dụ, mt bui chiu pleasant là mt bui chiu thoi mái, nhưng mt bui chiu delightful là mt bui chiu tuyt vi khiến bn cm thy thc shnh phúc. So vi wonderful hay amazing, delightful thường được dùng cho nhng điu mang tính cm xúc, thm mhoc tri nghim cá nhân nhnhàng hơn là nhng điu gây kinh ngc hay choáng ngp. Mt ba ti nhỏ ấm cúng sẽ được gi là delightful, trong khi mt kquan thiên nhiên hùng vĩ slà wonderful. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường được dùng để mô tcon người (tính cách dmến), svt (mùi hương, âm thanh) hoc tri nghim (mt chuyến đi, mt cuc trò chuyn). Khi mô tngười, delightful ám chhcó phong thái lch sự, dgn và đem li nim vui cho người xung quanh. Đúng: a delightful surprise (mt bt ngthú vị) Đúng: a delightful little cottage (mt ngôi nhà nhxinh xn, dthương) Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từthú vị

Mang lại niềm vui, sự quyến rũ hoặc sự thích thú lớn

"The garden was filled with delightful scents of jasmine and rose."

Khu vườn tràn ngập những hương thơm dễ chịu của hoa nhài và hoa hồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error