D
Dicread
HomeDictionaryMmasochism

masochism

bạo dâm ngược / tâm lý tự ngược đãi
Danh từ

masochism mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi mà trong đó mt cá nhân tìm thy stha mãn, khoái cm hoc cm giác an tâm tvic chu đựng ni đau, snhc nhã hoc sự áp chế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chng bo dâm ngược" khi nói vkhía cnh tình dc, hoc "tâm lý tngược đãi" khi đề cp đến các mô hình hành vi tâm lý trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từbạo dâm ngược

Khuynh hướng tìm thấy khoái cảm, đặc biệt là về mặt tình dục, từ nỗi đau hoặc sự nhục nhã của chính mình

His masochism was evident in his preference for grueling workouts that pushed him to the brink of collapse.

Chứng bạo dâm ngược của anh ấy thể hiện rõ qua việc ưa thích những bài tập cường độ cao khiến anh ấy gần như kiệt sức.

Danh từtâm lý tự ngược đãi

Một mô hình tâm lý tìm kiếm hoặc duy trì trong những tình huống gây ra đau khổ hoặc phiền muộn về mặt cảm xúc

The analyst noted that her masochism manifested as a cycle of dating partners who treated her poorly.

Nhà phân tích lưu ý rằng tâm lý tự ngược đãi của cô ấy biểu hiện qua một chu kỳ hẹn hò với những đối tác đối xử tệ bạc với cô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error