D
Dicread
HomeDictionaryPpainless

painless

không đau / dễ dàng
Tính từ

painless thường được sdng trong hai ngcnh chính: thcht và tru tượng. Vmt thcht, tnày mô tmt tri nghim không gây đau đớn, thường dùng trong y tế hoc chăm sóc sc khe. Vmt tru tượng, nó mô tmt quá trình din ra suôn sẻ, không gây ra căng thng, khó khăn hay tn tht đáng knào. Skhác bit vsc thái Khi nói vsddàng, painless mang sc thái nhn mnh vào vic "không gây ra skhó chu" hoc "không gây đau khổ", khác vi easy (chỉ đơn thun là không khó) hay effortless (không cn nlc). Ví dụ, mt cuc chia tay được gi là painless khi chai bên đều đồng thun và không ai cm thy tn thương, trong khi mt bài toán easy chỉ đơn gin là dgii. The exam was painless (Cách dùng này không tnhiên vì kthi thường được đánh giá là dhoc khó, không phi là "không đau đớn"). The transition to the new system was painless (Vic chuyn đổi sang hthng mi din ra suôn sẻ, không gây rc ri). Lưu ý vngpháp painless là mt tính từ. Khi mun mô tmt hành động din ra mt cách không đau đớn hoc ddàng, bn có thsdng trng tpainlessly. Ví dụ: The tumor was painlessly removed (Khi u đã được loi bmt cách không đau đớn).

Ý nghĩa

Tính từkhông đau

Không gây ra đau đớn hoặc khổ sở về mặt thể xác

"The dentist gave her a local anesthetic to ensure the procedure was painless."

Nha sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho cô ấy để đảm bảo quá trình điều trị không đau.

Tính từdễ dàng

Được đạt được hoặc hoàn thành mà không gặp khó khăn, nỗ lực hay sự khó chịu nào

"The transition to the new software system was surprisingly painless for the staff."

Việc chuyển đổi sang hệ thống phần mềm mới diễn ra dễ dàng một cách đáng ngạc nhiên đối với nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error