D
Dicread
HomeDictionaryIintense

intense

mạnh mẽ, dữ dội / quyết liệt, mãnh liệt

/ɪnˈtɛns/

Tính từ
So sánh hơn: more intenseSo sánh nhất: most intense

Tnày mô tmt trng thái tp trung hoc sc mnh cc độ. Nó gi lên mt đặc tínhin áp cao", nơi mt điu gì đó được đẩy đến gii hn ti đa, cho dù đó là cm giác vt lý, mt cung bc cm xúc hay mc độ nlc. Khi dùng để mô tcon người, tintense thường mang mt sc thái hơi đáng sợ. Mt "người mãnh lit" không chỉ đơn thun là nhit huyết; họ được nhìn nhn là người gây áp lc hoc tp trung mt cách không ngng nghỉ, đôi khi khiến người khác cm thy bchoáng ngp hoc e dè. Khác vi tstrong (mnh) dùng để mô tnăng lc, intense mô tmc độ áp lc hoc srung động trong mt khonh khc nht định. Tnày thường xuyên được sdng trong các môi trường có tính ri ro cao như ththao chuyên nghip, phòng cp cu hoc trong nhng xung đột cm xúc sâu sc.

Ý nghĩa

Tính từmạnh mẽ, dữ dội

Có lực, mức độ hoặc cường độ cực kỳ lớn; gây ra tác động rất mạnh

"The athletes trained under intense pressure to win the gold medal."

Các vận động viên đã tập luyện dưới áp lực dữ dội để giành huy chương vàng.

Tính từquyết liệt, mãnh liệt

Thể hiện sự tập trung cao độ, cảm xúc sâu sắc hoặc mục đích nghiêm túc

"She has an intense desire to succeed in her medical career."

Cô ấy có khao khát mãnh liệt được thành công trong sự nghiệp y khoa của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error