D
Dicread
HomeDictionaryHharrowing

harrowing

đau đớn / bừa đất
Tính từ

harrowing mang mt sc thái biu cm cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng tri nghim gây ra sự đau đớn vmt tinh thn hoc tâm lý mt cách sâu sc. Tnày không chỉ đơn thun là "khó khăn" hay "bun", mà nó gi lên cm giác bgiày vò, ámnh và gây chn thương tâm lý nng nề. Khi sdng harrowing, người nói mun nhn mnh rng svic đó khng khiếp đến mc khiến người trong cuc cm thy kit quhoc btn thương nghiêm trng.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tskhó khăn, nhưng harrowing có mc độ nghiêm trng cao hơn nhiu so vi distressing hay upsetting. Trong khi upsetting chỉ đơn gin là làm cho ai đó bun hoc khó chu, và distressing gây ra slo lng, thì harrowing thường gn lin vi nhng tình hung sinh tử, thm ha hoc nhng biến ckinh hoàng.

upsetting: Mt cuc cãi vã vi bn bè có thlà upsetting (gây bun phin).
distressing: Vic nhìn thy mt con vt bbrơi có thlà distressing (gây đau lòng).
harrowing: Vic sng sót sau mt vtai nn máy bay là mt tri nghim harrowingau đớn và gây chn thương).

Ngun gc và ý nghĩa đa nghĩa

Mt đim thú vmà người hc cn lưu ý là harrowing có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh. Nghĩa phbiến nht là nghĩa bóng (gây đau đớn), nhưng nó bt ngun tnghĩa đen trong nông nghip. Mt cái harrow (ba) là công cdùng để xi đất, làm tơi các cc đất và loi bcdi. Hành động ba đất (harrowing the land) to ra sxáo trn mnh mtrên bmt đất.

Chính hìnhnh "xi tung", "cào xi" mt đất này đã được chuyn nghĩa sang tâm lý, mô tcm giác như tâm hn bị "cào xi" hoc "giày vò" bi nhng ni đau. Vì vy, khi gp tnày trong văn bn vnông nghip, hãy dch là "ba đất", còn trong văn bn mô tcm xúc hoc skin, hãy dch là "đau đớn" hoc "kinh khng".

Lưu ý vngpháp

harrowing chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: a harrowing experience - mt tri nghim đau đớn). Nó không thường được dùng sau động tni như be để mô ttrng thái tm thi ca con người, mà dùng để mô ttính cht ca svic hoc tình hung đã xy ra.

Ý nghĩa

Tính từđau đớn
[~ experience][~ ordeal]

Cực kỳ phiền muộn, gây xáo trộn hoặc gây chấn thương khi trải qua

The survivors gave harrowing accounts of the disaster.

Những người sống sót đã kể lại những câu chuyện đau đớn về thảm họa.

Tính từbừa đất
[~ soil]

Liên quan đến quá trình nông nghiệp làm tơi các cục đất và loại bỏ cỏ dại bằng cách sử dụng bừa

The farmer spent the morning harrowing the field to prepare the seedbed.

Người nông dân đã dành cả buổi sáng để bừa đất chuẩn bị cho luống gieo hạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error