D
Dicread
HomeDictionaryDdeft

deft

khéo léo / tinh tế
Tính từ
So sánh hơn: defterSo sánh nhất: deftest

deft mô tmt khnăng thc hin hành động mt cách nhanh chóng, chính xác và mượt mà. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào skết hp gia knăng thun thc và slinh hot. Tùy vào ngcnh, deft có thể được hiu theo hai hướng chính: skhéo léo vmt vt lý (đôi tay) hoc stinh tế trong tư duy và giao tiếp.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcác thao tác vt lý, deft tương đương vi sự "khéo léo", gi lên hìnhnh mt người có đôi tay linh hot, làm vic chính xác mà không gp khó khăn. Ví dụ, mt nghnhân hoc mt bác sĩ phu thut thường được mô tlà có deft fingers (nhng ngón tay khéo léo).

Khi áp dng vào các tình hung xã hi hoc trí tuệ, deft chuyn sang nghĩa "tinh tế". Lúc này, nó không còn là svn động ca cơ bp mà là snhy bén trong cách xlý vn đề, giúp gii quyết nhng tình hung khó khăn mt cách thông minh mà không gây xung đột hay thô lỗ. Ví dụ, mt chính trgia có thể đưa ra mt deft response (mt câu trli tinh tế) để tránh mt cuc tranh cãi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit deft vi mt stdgây nhm ln:

skillful: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, chchung vic có knăng tt thông qua đào to hoc kinh nghim. Trong khi đó, deft nhn mnh hơn vào tc độ và smượt mà ca hành động.
adroit: Tnày rt gn nghĩa vi deft, nhưng adroit thường được dùng nhiu hơn trong bi cnh xlý tình hung xã hi hoc giao tiếp khôn khéo, trong khi deft phbiến hơn cho các thao tác tay chân.
clever: Mang nghĩa "thông minh" hoc "láu cá", đôi khi có hàm ý tiêu cc (mưu mo), còn deft luôn mang sc thái chuyên nghip và tích cc.

Lưu ý vngpháp

deft là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Cn lưu ý rng tnày không có dng so sánh hơn hoc cao nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tnhư very hoc extremely để nhn mnh mc độ khéo léo hoc tinh tế.

Ý nghĩa

Tính từkhéo léo

Thể hiện kỹ năng, sự chính xác và nhanh nhẹn trong việc sử dụng bàn tay hoặc trí óc

He used a deft movement to pick the lock.

Anh ấy đã sử dụng một động tác khéo léo để mở khóa.

Tính từtinh tế

Được xử lý hoặc thực hiện một cách thông minh và khéo léo, đặc biệt là trong giao tiếp xã hội hoặc ngoại giao

She gave a deft response to the difficult question.

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời tinh tế cho câu hỏi khó khăn đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error