D
Dicread
HomeDictionaryLlitheness

litheness

sự mềm dẻo
Danh từ

litheness mô tmt trng thái kết hp gia slinh hot vthcht và vẻ đẹp uyn chuyn trong chuyn động. Tnày không chỉ đơn thun nói vkhnăng un do ca cơ thmà còn mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh ca snhnhàng, thanh thoát và nhp nhàng, thường được dùng để mô tcác vn động viên thdc dng cụ, vũ công hoc nhng loài động vt như mèo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln litheness vi flexibility. Mc dù chai đều dch là "smm do" hoc "slinh hot", nhưng chúng có skhác bit vsc thái:

flexibility là mt thut ngmang tính kthut và khách quan hơn, chkhnăng co giãn ca cơ bp hoc khp xương (ví dụ: khnăng chm tay vào ngón chân).
litheness nhn mnh vào tính thm mvà smượt mà ca toàn bcơ thkhi vn động. Mt người có thcó flexibility cao nhưng chưa chc đã có litheness nếu chuyn động ca hthiếu suyn chuyn.

Ví dụ:
Đúng: The dancer's litheness made the performance look effortless. (Smm do ca vũ công khiến bài biu din trông tht nhnhàng.)
Đúng: Yoga improves overall flexibility. (Yoga ci thin slinh hot tng thể.)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "mm do" cho chai trường hp, nhưng khi dch tlitheness, bn nên cân nhc các tnhư "uyn chuyn", "linh hot" hoc "thanh thoát" để làm ni bt vẻ đẹp ca chuyn động thay vì chnói vkhnăng vt lý.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự mềm dẻo

Đặc điểm mảnh mai, linh hoạt và uyển chuyển trong cử động

The gymnast displayed incredible litheness during her floor routine.

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể hiện sự mềm dẻo đáng kinh ngạc trong bài thi sàn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error