D
Dicread
HomeDictionaryHhandrail

handrail

tay vịn
Danh từ
Số nhiều: handrails

handrail dùng để chnhng thanh chn hoc rào chn được thiết kế đặc bit để người dùng nm tay vào nhm htrvic di chuyn, githăng bng hoc đảm bo an toàn, đặc bit là ở nhng khu vc có độ dc như cu thang, đường dc hoc trên tàu thuyn. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "tay vn".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit handrail vi railing hoc balustrade. Mc dù cba đều có thdch là "lan can" hoc "tay vn" trong nhiu ngcnh, nhưng chúng có skhác bit vcông năng:

handrail tp trung vào chc năng htrcm nm (để vn vào). Nó thường là mt thanh đơn chy dc theo li đi.
railing mang nghĩa rng hơn, chtoàn bhthng rào chn bao gm ccác thanh đứng và thanh ngang, mc đích chính là ngăn người ta ngã khi mt khu vc cao.
balustrade thường dùng trong kiến trúc để chhthng lan can có các trtrang trí (con tin) cu khơn.

Ví dụ: Mt cu thang có thcó mt hthng railing (lan can) để ngăn người ta rơi xung, và trên hthng đó có mt handrail (tay vn) để người ta nm vào khi đi lên.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, handrail thường xut hin trong các văn bn van toàn xây dng hoc hướng dn sdng công trình công cng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vtrí mà bn có thchn tngcho phù hp:

cu thang: dùng "tay vn".
các li đi dc cho người khuyết tt: dùng "thanh vn" hoc "tay vn".
Trên tàu thuyn: có thdùng "tay vn" hoc "thanh nm".

Vmt ngpháp, handrail là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu handrails khi nói vnhiu thanh vnhai bên cu thang hocnhiu vtrí khác nhau trong mt tòa nhà.

Ý nghĩa

Danh từtay vịn

Một thanh hoặc rào chắn được thiết kế để nắm bằng tay nhằm hỗ trợ hoặc giữ thăng bằng, thường chạy dọc theo cầu thang, đường dốc hoặc lối đi

The elderly man gripped the handrail tightly as he descended the steep stairs.

Người đàn ông cao tuổi nắm chặt tay vịn khi ông đi xuống những bậc thang dốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error