D
Dicread
HomeDictionaryWwebsite

website

trang web
Danh từ
Số nhiều: websites

website dùng để chmt tp hp các trang web có liên quan, cùng nm dưới mt tên min duy nht. Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia website và web page. Trong khi website là toàn bộ "ngôi nhà" (bao gm nhiu phòng), thì web page chlà mt "căn phòng" đơn lẻ (mt trang cthể) trong ngôi nhà đó. Ví dụ, trang chca mt tbáo đin tlà mt web page, nhưng toàn bhthng các bài viết và chuyên mc ca tbáo đó to thành mt website. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong tiếng Vit, chai thut ngtrên thường được dch chung là "trang web", điu này dgây nhm ln khi viết hoc nói tiếng Anh. Để phân bit, hãy nhrng website mang tính bao quát và hthng hơn. Khi bn nói "Tôi đang truy cp mt website", bn đang nói vmt địa chtên min (như google.com). Khi bn nói "Tôi đang đọc mt web page", bn đang nói vmt ni dung cthtrên địa chỉ đó. Đúng: The company website has many different web pages. (Trang web ca công ty có nhiu trang con khác nhau.) Sai: I found the information on a website page. (Cách dùng này btha, nên dùng web page hoc page.) Lưu ý vcách viết và ngpháp Twebsite có thể được viết lin là website hoc viết tách là web site. Tuy nhiên, xu hướng hin đại trong tiếng Anh chuyên ngành công nghvà giao tiếp thông thường ưu tiên cách viết lin website hơn. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Do đó, khi sdngsố ít, bn cn có mo từ đi kèm như a website hoc the website. Khi nói vnhiu trang web, hãy sdng dng snhiu websites.

Ý nghĩa

Danh từtrang web

Một tập hợp các trang web có liên quan nằm dưới một tên miền duy nhất và thường được tạo ra bởi một cá nhân hoặc một tổ chức

"The company updated its official website to include a new customer portal."

Công ty đã ra mắt một trang web mới để bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error