D
Dicread
HomeDictionarySspear

spear

cây giáo / đâm bằng giáo
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spearsQuá khứ: spearedPhân từ 2: spearedV-ing: spearing

spear chyếu được dùng để chmt loi vũ khí cxưa vi cán dài và đầu nhn, thường được sdng trong chiến tranh hoc săn bn. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "cây giáo". Cn lưu ý rng spear nhn mnh vào thiết kế cơ bn là mt cây gy nhn, trong khi các ttương tnhư lance thường chloi giáo dài hơn, nng hơn, chuyên dùng cho kbinh thi trung cổ để tn công khi đang phi nga.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, spear mô tvt thvt lý. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động "đâm bng giáo". Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng spear như mt công csăn bt (ví dụ: đâm cá) và vic sdng nó như mt vũ khí quân sự.

Đúng: The fisherman used a spear to catch the fish (Người ngư dân đã dùng mt cây giáo để bt cá).
Đúng: The guards were armed with spears (Các vbinh được trang bnhng cây giáo).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia spear và arrow (mũi tên). Trong khi spear là mt vũ khí cm tay hoc ném đi, arrow là vt được bn ra tcung. Ngoài ra, không nên nhm spear vi spikeinh nhn/mũi nhn cố định), vì spear luôn có cán cm để điu khin.

He shot a spear from his bow (Sai, vì cung dùng để bn arrow).
He thrust the spear into the target (Đúng, hành động đâm bng giáo).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, spear là danh từ đếm được, do đó cn có mo thoc snhiu tươngng tùy theo ngcnh.

Countable when referring to the physical weapon itself. Uncountable when referring to the general practice of spearing as a method of hunting.

Ý nghĩa

Danh từcây giáo

Một cán dài với đầu nhọn sắc bén được sử dụng làm vũ khí hoặc công cụ

The warrior gripped the spear tightly.

Chiến binh nắm chặt cây giáo.

Ngoại động từđâm bằng giáo
[~ someone][~ something]

Đâm hoặc tấn công bằng một cây giáo

The fisherman tried to spear the large fish.

Người ngư dân cố gắng đâm con cá lớn bằng giáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error