D
Dicread
HomeDictionaryAaggressive

aggressive

hung hăng / quyết liệt / mạnh mẽ
adj

aggressive là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi tùy theo ngcnh, ttiêu cc đến tích cc. Trong tiếng Vit, người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia shung hăng và squyết lit.

Ý nghĩa

adjhung hăng

Sẵn sàng hoặc có khả năng tấn công hoặc đối đầu; có đặc điểm hung hăng

The dog became aggressive when the stranger approached.

Con chó trở nên hung hăng khi người lạ tiến lại gần.

adjquyết liệt

Theo đuổi một mục tiêu với sức mạnh, sự quyết tâm hoặc cường độ cao

The company launched an aggressive marketing campaign to capture the market.

Công ty đã triển khai một chiến dịch tiếp thị quyết liệt để chiếm lĩnh thị trường.

adjmạnh mẽ

Xử lý một căn bệnh hoặc tình trạng sức khỏe một cách quyết đoán và triệt để

The patient required aggressive chemotherapy to treat the tumor.

Bệnh nhân cần hóa trị liệu mạnh mẽ để điều trị khối u.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error