D
Dicread
HomeDictionaryOordnance

ordnance

vũ khí quân dụng / cục quân giới
Danh từ

ordnance là mt thut ngchuyên ngành quân sự, dùng để chcác loi vũ khí hng nng, đạn dược và các thiết bhtrvn hành chúng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vũ khí quân dng" hoc "quân gii". Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit rõ ordnance vi weaponry hoc arms. Trong khi arms thường chcác loi vũ khí cm tay (như súng ngn, kiếm), và weaponry là mt thut ngchung cho mi loi vũ khí, thì ordnance tp trung vào các thiết bquân squy mô ln hơn, đặc bit là pháo binh, tên la và kho đạn dược. Ngoài ra, cn đặc bit lưu ý để không nhm ln ordnance vi ordinance. Hai tnày có phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: ordnance: Vũ khí quân dng, quân gii. ordinance: Pháp lnh, sc lnh hoc quy định ca chính quyn địa phương. Ngcnh sdng Tnày xut hin trong hai ngcnh chính: Khi nói vvt cht: Chcác loi súng ln, đạn dược (ví dụ: unexploded ordnance - vt liu nchưa nổ). Khi nói vtchc: Chbphn qun lý, cungng và bo trì vũ khí trong quân đội (Cc quân gii). Vmt ngpháp, ordnance thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvũ khí và đạn dược nói chung.

Ý nghĩa

Danh từvũ khí quân dụng

Các loại vũ khí, đạn dược và thiết bị quân sự dùng để bảo trì chúng

"The army transported its heavy ordnance to the front lines."

Quân đội đã vận chuyển các vũ khí quân dụng hạng nặng đến tiền tuyến.

Danh từcục quân giới

Bộ phận hoặc cơ quan chịu trách nhiệm thu mua và bảo trì vũ khí quân sự

"He worked for the royal ordnance in the nineteenth century."

Ông ấy đã làm việc cho cục quân giới hoàng gia vào thế kỷ mười chín.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error