D
Dicread
HomeDictionaryCcannon

cannon

đại bác / đâm sầm vào
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: cannonedPhân từ 2: cannonedV-ing: cannoning

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tcannon chyếu được dùng để chmt loi vũ khí hng nng trong lch squân sự. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "đại bác" hoc "pháo". Nó gi lên hìnhnh nhng khu pháo cln, thường cố định hoc đặt trên xe kéo, bn ra nhng viên đạn kim loi nng vi sc công phá ln. Khi sdng, hãy lưu ý phân bit vi artillery (pháo binh), vn là mt thut ngbao quát hơn chtoàn bbinh chng pháo hoc các loi súng pháo nói chung. Ngoài ra, cannon còn được dùng như mt động từ để mô thành động va chm cc mnh. Khi mt vt thể đập vào vt khác vi tc độ cao và bbt ngược trli, người ta dùng cannon để nhn mnh lc tác động và sdi li, tương tnhư cách mt viên đạn pháo va chm. Phân bit dnhm ln Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia cannon và canon. Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: cannon: Đại bác, pháo hoc va mnh. canon: Quy tc, chun mc hoc tp hp các tác phm chính thng (ví dụ: the biblical canon - quy đin Kinh thánh). Vic viết sai chính tgia hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu, tmt vũ khí quân ssang mt quy tc tôn giáo hoc văn hc. Ví dminh ha Đúng: The castle walls were breached by the enemy's cannons. (Tường thành bphá vbi nhng khu đại bác ca kthù.) Đúng: The billiard ball cannoned off the cushion. (Qubóng bi-a va mnh vào băng và bt ra.) Sai: The church followed the cannon of the faith. (Sai vì phi dùng canon cho quy tc đức tin.)

Ý nghĩa

Danh từđại bác

Một loại pháo hạng nặng, cỡ lớn dùng để bắn các vật phóng hoặc đạn pháo nặng

"The fortress was defended by a battery of heavy cannon."

Pháo đài được bảo vệ bởi một loạt đại bác hạng nặng.

Ngoại động từđâm sầm vào
[~ something]

Va chạm mạnh với một vật gì đó, thường là một phương tiện hoặc một người khác

"The driver lost control and cannoned into the guardrail."

Tài xế mất lái và đâm sầm vào rào chắn bảo vệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error