D
Dicread
HomeDictionaryTtactical

tactical

thuộc về chiến thuật、có tính chiến thuật
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái quyết đoán và tính toán klưỡng, tp trung vào cách thc thc hin ngay lp tc thay vì lý do ti sao. Nó gi lên schính xác và khnăng thíchng cao, ging như hìnhnh mt ván chay mt trn chiến mà mi bước đi đều được cân nhc kỹ để to ra tác động tc thì lên đối thủ. Trong khi thường được dùng trong bi cnh quân shoc cnh sát để mô ttrang thiết bvà các cuc điu động, thì trong kinh doanh hoc chính trị, tactical li mô tmt nước đi khôn ngoan và chp thi cơ. Nó khác vi hoch định chiến lược (strategic planning) vn nhìn vào tm nhìn dài hn; hành động chiến thut là vic thc hin chính xác mt bước đi để giành chiến thng trong mt trn đánh nhtrong mt cuc chiến ln hơn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về chiến thuật
[something]

Được thiết kế để đạt được một mục tiêu hoặc lợi thế cụ thể trong ngắn hạn

"The team made a tactical decision to retreat."

Nhóm đã đưa ra một quyết định mang tính chiến thuật là rút lui.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error