D
Dicread
HomeDictionaryPpistol

pistol

súng ngắn
[C] Đếm được
Số nhiều: pistols

pistol dùng để chmt loi súng ha khí nhỏ, được thiết kế đặc bit để người sdng có thcm và bn bng mt tay. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "súng ngn". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, pistol là mt thut ngrng hơn, bao gm ccác loi súng ngn hin đại và các loi súng cổ đin.

Referring to individual handheld firearms.

Ý nghĩa

Danh từsúng ngắn

Một loại súng hỏa khí nhỏ được thiết kế để cầm và bắn bằng một tay

He drew a pistol from his holster.

Anh ấy rút một khẩu súng ngắn từ bao súng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error