D
Dicread
HomeDictionarySstrategic

strategic

chiến lược / có tính chiến lược
Tính từ

strategic thường được hiu theo hai hướng chính: mt là liên quan đến vic lp kế hoch dài hn để đạt được mc tiêu (chiến lược), và hai là mô tmt vtrí hoc tài sn mang li li thế quan trng (có tính chiến lược). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia tm nhìn vĩ mô và li thế thc tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tmt hành động hoc quyết định, strategic nhn mnh vào stính toán klưỡng, không chnhìn vào li ích tc thi mà hướng ti kết qucui cùng trong tương lai. Nó khác vi tactical (thuc vchiến thut), vn tp trung vào nhng hành động cthể, ngn hn để gii quyết mt vn đề ngay lp tc. Ví dụ, vic quyết định thâm nhp mt thtrường mi là mt strategic decision (quyết định chiến lược), trong khi vic gim giá sn phm trong mt tun để cnh tranh vi đối thlà mt tactical move (bước đi chiến thut).

Khi dùng để mô tmt địa đim hoc ngun lc, strategic ám chgiá trthen cht ca đối tượng đó trong vic kim soát hoc giành li thế. Mt thành phố được gi là strategic location (vtrí có tính chiến lược) nếu vic chiếm githành phố đó cho phép kim soát toàn bkhu vc xung quanh.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến là sdng strategic cho nhng kế hoch đơn gin hoc ngn hn. Hãy nhrng strategic luôn đi kèm vi khái nim "tm nhìn" và "li thế cnh tranh".

Sai: I have a strategic plan to clean my room today. (Tôi có kế hoch chiến lược để dn phòng hôm nay) -> Vic dn phòng là hành động đơn gin, không mang tính chiến lược dài hn.
✅ Đúng: The company adopted a strategic plan to dominate the tech industry over the next decade. (Công ty đã áp dng mt kế hoch chiến lược để thng trngành công nghtrong thp kti).

Đặc đim ngpháp

strategic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từchiến lược

Liên quan đến việc xác định các mục tiêu dài hạn và phương tiện để đạt được chúng

The company made a strategic decision to expand into Asian markets.

Công ty đã đưa ra một quyết định chiến lược để mở rộng sang các thị trường châu Á.

Tính từcó tính chiến lược

Được lập kế hoạch cẩn thận để đạt được một lợi thế quân sự hoặc chính trị cụ thể

The army occupied the strategic hilltop to control the valley below.

Quân đội đã chiếm đóng đỉnh đồi có tính chiến lược để kiểm soát thung lũng bên dưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error