D
Dicread
HomeDictionaryAarmament

armament

kho vũ khí
[C/U] Cả hai
Số nhiều: armamentsQuá khứ: armentedPhân từ 2: armentedV-ing: armenting

armament mang sc thái trang trng và mang tính hthng, dùng để chtoàn bslượng vũ khí, thiết bquân shoc quá trình trang bvũ khí cho mt lc lượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kho vũ khí" khi nói vslượng hin có, hoc "vic vũ trang" khi nói vhành động chun bquân sự.

Uncountable when referring to the general concept of military equipment or the act of arming. Countable when referring to specific sets or types of weaponry equipped on a single vessel or aircraft.

Ý nghĩa

Danh từkho vũ khí

Tổng số vũ khí và thiết bị quân sự mà một quốc gia hoặc tổ chức có sẵn

The nation increased its armament to deter potential invaders.

Quốc gia đó đã tăng cường kho vũ khí để ngăn chặn những kẻ xâm lược tiềm tàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error