mace
Ý nghĩa
Một loại gậy nặng có đầu kim loại hình gai hoặc cánh, trong lịch sử được dùng làm vũ khí cận chiến
"The knight swung his mace to crush the enemy's armor."
Hiệp sĩ vung cây chùy của mình để nghiền nát bộ giáp của kẻ thù.
Một loại bình xịt hóa chất chứa chất gây kích ứng mạnh, được dùng để tự vệ nhằm làm mất khả năng hành động tạm thời của kẻ tấn công
"She carried a small canister of mace in her purse for safety."
Cô ấy mang theo một bình xịt hơi cay nhỏ trong túi xách để đảm bảo an toàn.
Một loại gia vị được làm từ lớp vỏ khô bao quanh hạt nhục đậu khấu
"The cake was flavored with a pinch of mace and cinnamon."
Chiếc bánh được tạo hương vị bằng một chút bột vỏ nhục đậu khấu và quế.
"The sergeant-at-arms carried the silver mace before the speaker."
Một cây gậy trang trí được mang đi trước một quan chức cấp cao hoặc dùng làm biểu tượng quyền lực trong một cơ quan lập pháp.|et:Viên quản gia mang theo cây quyền trượng nghi lễ trong buổi khai mạc quốc hội.