D
Dicread
HomeDictionaryMmace

mace

chùy / bình xịt hơi cay / nhục đậu khấu (vỏ) / trượng quyền lực
Danh từ
Số nhiều: maces

Tmace là mt từ đa nghĩa vi các sc thái hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh sdng, tvũ khí cổ đại, biu tượng quyn lc cho đến gia vthc phm và công ctvhin đại. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các ý nghĩa này.

Ý nghĩa

Danh từchùy

Một loại gậy nặng có đầu kim loại hình gai hoặc hình cánh, trong lịch sử được dùng làm vũ khí trong cận chiến

The knight swung his mace to crush the enemy's armor.

Hiệp sĩ vung cây chùy của mình để nghiền nát bộ giáp của kẻ thù.

Danh từbình xịt hơi cay

Một loại bình xịt hóa chất chứa chất gây kích ứng mạnh, được dùng để tự vệ nhằm làm mất khả năng hành động tạm thời của kẻ tấn công

She carried a small canister of mace in her purse for safety.

Cô ấy mang theo một bình xịt hơi cay nhỏ trong túi xách để đảm bảo an toàn.

Danh từnhục đậu khấu (vỏ)

Một loại gia vị được làm từ lớp vỏ khô bên ngoài của hạt nhục đậu khấu, dùng trong nấu ăn và sản xuất nước hoa

The cake was flavored with a pinch of mace and cinnamon.

Chiếc bánh được tạo hương vị bằng một chút bột vỏ nhục đậu khấu và quế.

Danh từtrượng quyền lực

Một cây gậy trang trí được mang bởi một viên chức nghi lễ để tượng trưng cho quyền hạn hoặc quyền lực chính thức

The sergeant-at-arms carried the silver mace before the speaker.

Viên quản lễ cầm cây trượng bạc đi trước người phát biểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error